356.000.000 đ
2013
Đã qua sử dụng
đen
Việt Nam
Gọi ngay(Tư vấn thủ tục mua xe)
  • Tư vấn hồ sơ, thủ tục mua xe, đăng ký trả góp ... hoàn toàn miễn phí
  • Tư vấn vận hành, sử dụng xe trong và cách thức bảo hành, bảo hiểm
Đặt mua xe(Để có giá tốt nhất)
  • Đặt mua qua ĐT 24/24: Theo số đt liên hệ dưới bài viết
  • Bảo hành - Bảo dưỡng chính hãng
  • Giao xe tận nhà (Nếu khách có yêu cầu)

Tổng quan

Bán xe Vios E 2013 MT biển Hà Nội màu đen

Bán để đổi xe, VIOS E 2013 MT biển Hà Nội, màu đen. Xe gia đình giữ gìn cẩn thận, nội thất nguyên bản, hình thức đẹp. Xe đi làm hàng ngày không cho thuê taxi, dịch vụ, grab. Tiện nghi theo xe 2 túi khí, phanh đĩa 4 bánh, gạt mưa 3 nấc, gương kính điện, đèn gầm, trang bị thêm màn hình DVD, camera lùi, dán kính chống nắng 3M. Xe được bảo dưỡng đều đặn, khung gầm chắc nịch, côn số nhẹ nhàng, vận hành êm ái, điều hoà lạnh sâu.

Nhấn để hiện số: 0963683226

Ảnh xe Vios E 2013 MT

Thông số kỹ thuật xe Vios E 2013 MT

Nhãn hiệu :

Số chứng nhận :

063/VAQ09 – 01/14 – 00

Ngày cấp :

Loại phương tiện :

Xuất xứ :

Cơ sở sản xuất :

Địa chỉ :

Thông số chung:

Trọng lượng bản thân :

kG

Phân bố : – Cầu trước :

kG

– Cầu sau :

kG

Tải trọng cho phép chở :

kG

Số người cho phép chở :

người

Trọng lượng toàn bộ :

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

mm

 

Khoảng cách trục :

mm

Vết bánh xe trước / sau :

mm

Số trục :

Công thức bánh xe :

Loại nhiên liệu :

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

Loại động cơ:

Thể tích :

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

Lốp trước / sau:

Hệ thống phanh :

Phanh trước /Dẫn động :

Phanh sau /Dẫn động :

Phanh tay /Dẫn động :

Hệ thống lái :

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Mẫu thông tin bán xe cũ

Đăng ký bán xe

Mẫu thông tin mua xe cũ

Tham khảo thêm: >>>> Xe toyota cũ

Giá xe Kia Morning cũ

Giá xe i10 cũ

Thông số kỹ thuật

Nhãn hiệu :

Số chứng nhận :

063/VAQ09 – 01/14 – 00

Ngày cấp :

Loại phương tiện :

Xuất xứ :

Cơ sở sản xuất :

Địa chỉ :

Thông số chung:

Trọng lượng bản thân :

kG

Phân bố : – Cầu trước :

kG

– Cầu sau :

kG

Tải trọng cho phép chở :

kG

Số người cho phép chở :

người

Trọng lượng toàn bộ :

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

mm

 

Khoảng cách trục :

mm

Vết bánh xe trước / sau :

mm

Số trục :

Công thức bánh xe :

Loại nhiên liệu :

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

Loại động cơ:

Thể tích :

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

Lốp trước / sau:

Hệ thống phanh :

Phanh trước /Dẫn động :

Phanh sau /Dẫn động :

Phanh tay /Dẫn động :

Hệ thống lái :

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Nội thất, Ngoại thất

Thư viện ảnh