110.000.000 đ
2002
Đã qua sử dụng
xanh dương
Nhập từ Hàn
Gọi ngay(Tư vấn thủ tục mua xe)
  • Tư vấn hồ sơ, thủ tục mua xe, đăng ký trả góp ... hoàn toàn miễn phí
  • Tư vấn vận hành, sử dụng xe trong và cách thức bảo hành, bảo hiểm
Đặt mua xe(Để có giá tốt nhất)
  • Đặt mua qua ĐT 24/24: Theo số đt liên hệ dưới bài viết
  • Bảo hành - Bảo dưỡng chính hãng
  • Giao xe tận nhà (Nếu khách có yêu cầu)

Tổng quan

Bán xe tải hyundai porter 2 cu 2002 thùng bạt biển Hà Nội

Gia đình có xe tải huydai 1.25 tấn bán, xe đẹp cam kết ko đâm đung ko ngâp nước. Xe vẫn đang hoạt động bình thường, máy móc ổn định, đăng kiêm còn dài tới tháng 11, lôp mới

Liên hệ: 0966918138

Ảnh xe tải hyundai porter 2 cu 2002 thùng bạt

hyundai porter 2 cu 2002 thùng bạt

hyundai porter 2 cu 2002 thùng bạt

hyundai porter 2 cu 2002 thùng bạt

thông số tải hyundai porter 2 cu 2002 thùng bạt

Nhãn hiệu :

Số chứng nhận :

010/VAQ01 – 04/05

Ngày cấp :

Loại phương tiện :

Xuất xứ :

Cơ sở sản xuất :

Địa chỉ :

Thông số chung:

Trọng lượng bản thân :

kG

Phân bố : – Cầu trước :

kG

– Cầu sau :

kG

Tải trọng cho phép chở :

kG

Số người cho phép chở :

người

Trọng lượng toàn bộ :

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

mm

 

Khoảng cách trục :

mm

Vết bánh xe trước / sau :

mm

Số trục :

Công thức bánh xe :

Loại nhiên liệu :

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

Loại động cơ:

Thể tích :

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

Lốp trước / sau:

Hệ thống phanh :

Phanh trước /Dẫn động :

Phanh sau /Dẫn động :

Phanh tay /Dẫn động :

Hệ thống lái :

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Mẫu thông tin bán xe cũ

Đăng ký bán xe

Mẫu thông tin mua xe cũ

Tham khảo thêm:

Giá xe tải Suzuki cũ

Giá xe tải Kia cũ

Giá xe tải hyundai cũ

 

 

Thông số kỹ thuật

Nhãn hiệu :

Số chứng nhận :

010/VAQ01 – 04/05

Ngày cấp :

Loại phương tiện :

Xuất xứ :

Cơ sở sản xuất :

Địa chỉ :

Thông số chung:

Trọng lượng bản thân :

kG

Phân bố : – Cầu trước :

kG

– Cầu sau :

kG

Tải trọng cho phép chở :

kG

Số người cho phép chở :

người

Trọng lượng toàn bộ :

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

mm

 

Khoảng cách trục :

mm

Vết bánh xe trước / sau :

mm

Số trục :

Công thức bánh xe :

Loại nhiên liệu :

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

Loại động cơ:

Thể tích :

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

Lốp trước / sau:

Hệ thống phanh :

Phanh trước /Dẫn động :

Phanh sau /Dẫn động :

Phanh tay /Dẫn động :

Hệ thống lái :

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Nội thất, Ngoại thất

 

Thư viện ảnh