356.000.000 đ
2019
Mới 100%
24 tháng hoặc 50.000 km
Gọi ngay(Tư vấn thủ tục mua xe)
  • Tư vấn hồ sơ, thủ tục mua xe, đăng ký trả góp ... hoàn toàn miễn phí
  • Tư vấn vận hành, sử dụng xe trong và cách thức bảo hành, bảo hiểm
Đặt mua xe(Để có giá tốt nhất)
  • Đặt mua qua ĐT 24/24: Theo số đt liên hệ dưới bài viết
  • Bảo hành - Bảo dưỡng chính hãng
  • Giao xe tận nhà (Nếu khách có yêu cầu)

Tổng quan

GIỚI THIỆU XE TẢI THACO KIA K200 2019

Kia K200 là đời sau của xe Kia K2700II đời trước. Kia K200 hiện giờ sử dụng máy điện thay vì máy cơ như trước. K200 sử dụng động cơ hyundai D4CB với tiêu chuẩn khí thải Euro 4 sạch môi trường hơn. Động cơ hyundai D4CB cho công suất lớn nhất 128 mã lực, vẫn như bản trước lọt lòng thùng hàng của xe Kia K200 vẫn 3.100 mm, rộng 1.670 mm.

  • Model : K200
  • Động cơ : D4CB, EURO 4
  • Trọng tải : 2.5 tấn
  • Hãng sản xuất : THACO
  • Tải trọng cho phép 1 tấn hoặc 1.9 tấn ( tùy yêu cầu của khách hàng )

ĐỂ MAU XE KIA GIÁ TỐT VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE: 0982.745.303

Xe tải Kia K200 cũng có 3 loại thùng chính đó là:

1 – XE TẢI KIA K200 THÙNG LỬNG

XE TẢI KIA K200 THÙNG LỬNG

THÔNG SỐ KỸ THUẬT KIA K200 THÙNG LỬNG

KÍCH THƯỚC

Kích thước tổng thể (DxRxC)

mm

5230 x 1780 x 1980

Kích thước lòng thùng (DxRxC)

mm

3200 x 1670 x 410

Vệt bánh trước / sau

mm

1490 / 1340

Chiều dài cơ sở

mm

2615

Khoảng sáng gầm xe

mm

130

TRỌNG LƯỢNG

Trọng lượng không tải

kg

1730

Tải trọng

kg

1990

Trọng lượng toàn bộ

kg

3915

Số chỗ ngồi

Chỗ

03

ĐỘNG CƠ

Tên động cơ

HYUNDAI D4CB-CRDi

Loại động cơ

Động cơ Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp – làm mát khí nạp, phun nhiên liệu trực tiếp điều khiển điện tử.

Dung tích xi lanh

cc

2497

Đường kính x hành trình piston

mm

91 x 96

Công suất cực đại/ tốc độ quay

Ps/(vòng/phút)

130 / 3800

Mô men xoắn/ tốc độ quay

Nm/(vòng/phút)

255/1500 – 3500

TRUYỀN ĐỘNG

Ly hợp

Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không.

Hộp số

Cơ khí, số sàn, 6 số tiến, 1 số lùi

Tỷ số truyền chính

 

ih1=4,271; ih2=2,248; ih3=1,364; ih4=1,000;

ih5= 0,823; ih6= 0,676; iR=3,814

Tỷ số truyền cuối

3,727

HỆ THỐNG LÁI

Bánh răng – Thanh răng, trợ lực thủy lực

HỆ THỐNG PHANH

Trước/ sau

Đĩa/ Tang trống, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không.

HỆ THỐNG TREO

Trước

Độc lập, thanh xoắn, thanh cân bằng, giảm chấn thuỷ lực.

Sau

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực.

LỐP XE

Nhãn hiệu

CASUMINA

Trước/ sau

195R15C/155R12C

ĐẶC TÍNH

Khả năng leo dốc

%

30,3

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

m

5,3

Tốc độ tối đa

km/h

111

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

65

Trang bị tiêu chuẩn

Radio, USB, Máy lạnh cabin

2 – XE TẢI KIA K200 THÙNG BẠT

XE TẢI KIA K200 THÙNG BẠT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT KIA K200 THÙNG BẠT

KÍCH THƯỚC

Kích thước tổng thể (DxRxC)

mm

5230 x 1780 x 1980

Kích thước lòng thùng (DxRxC)

mm

3200 x 1670 x 410

Vệt bánh trước / sau

mm

1490 / 1340

Chiều dài cơ sở

mm

2615

Khoảng sáng gầm xe

mm

130

TRỌNG LƯỢNG

Trọng lượng không tải

kg

1730

Tải trọng

kg

1990

Trọng lượng toàn bộ

kg

3915

Số chỗ ngồi

Chỗ

03

ĐỘNG CƠ

Tên động cơ

HYUNDAI D4CB-CRDi

Loại động cơ

Động cơ Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp – làm mát khí nạp, phun nhiên liệu trực tiếp điều khiển điện tử.

Dung tích xi lanh

cc

2497

Đường kính x hành trình piston

mm

91 x 96

Công suất cực đại/ tốc độ quay

Ps/(vòng/phút)

130 / 3800

Mô men xoắn/ tốc độ quay

Nm/(vòng/phút)

255/1500 – 3500

TRUYỀN ĐỘNG

Ly hợp

Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không.

Hộp số

Cơ khí, số sàn, 6 số tiến, 1 số lùi

Tỷ số truyền chính

 

ih1=4,271; ih2=2,248; ih3=1,364; ih4=1,000;

ih5= 0,823; ih6= 0,676; iR=3,814

Tỷ số truyền cuối

3,727

HỆ THỐNG LÁI

Bánh răng – Thanh răng, trợ lực thủy lực

HỆ THỐNG PHANH

Trước/ sau

Đĩa/ Tang trống, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không.

HỆ THỐNG TREO

Trước

Độc lập, thanh xoắn, thanh cân bằng, giảm chấn thuỷ lực.

Sau

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực.

LỐP XE

Nhãn hiệu

CASUMINA

Trước/ sau

195R15C/155R12C

ĐẶC TÍNH

Khả năng leo dốc

%

30,3

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

m

5,3

Tốc độ tối đa

km/h

111

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

65

Trang bị tiêu chuẩn

Radio, USB, Máy lạnh cabin

3 – XE TẢI KIA K200 THÙNG KÍN

THÔNG SỐ KỸ THUẬT KIA K200 THÙNG KÍN

KÍCH THƯỚC

Kích thước tổng thể (DxRxC)

mm

5230 x 1780 x 1980

Kích thước lòng thùng (DxRxC)

mm

3200 x 1670 x 410

Vệt bánh trước / sau

mm

1490 / 1340

Chiều dài cơ sở

mm

2615

Khoảng sáng gầm xe

mm

130

TRỌNG LƯỢNG

Trọng lượng không tải

kg

1730

Tải trọng

kg

1990

Trọng lượng toàn bộ

kg

3915

Số chỗ ngồi

Chỗ

03

ĐỘNG CƠ

Tên động cơ

HYUNDAI D4CB-CRDi

Loại động cơ

Động cơ Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp – làm mát khí nạp, phun nhiên liệu trực tiếp điều khiển điện tử.

Dung tích xi lanh

cc

2497

Đường kính x hành trình piston

mm

91 x 96

Công suất cực đại/ tốc độ quay

Ps/(vòng/phút)

130 / 3800

Mô men xoắn/ tốc độ quay

Nm/(vòng/phút)

255/1500 – 3500

TRUYỀN ĐỘNG

Ly hợp

Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không.

Hộp số

Cơ khí, số sàn, 6 số tiến, 1 số lùi

Tỷ số truyền chính

 

ih1=4,271; ih2=2,248; ih3=1,364; ih4=1,000;

ih5= 0,823; ih6= 0,676; iR=3,814

Tỷ số truyền cuối

3,727

HỆ THỐNG LÁI

Bánh răng – Thanh răng, trợ lực thủy lực

HỆ THỐNG PHANH

Trước/ sau

Đĩa/ Tang trống, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không.

HỆ THỐNG TREO

Trước

Độc lập, thanh xoắn, thanh cân bằng, giảm chấn thuỷ lực.

Sau

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực.

LỐP XE

Nhãn hiệu

CASUMINA

Trước/ sau

195R15C/155R12C

ĐẶC TÍNH

Khả năng leo dốc

%

30,3

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

m

5,3

Tốc độ tối đa

km/h

111

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

65

Trang bị tiêu chuẩn

Radio, USB, Máy lạnh cabin

Báo giá xe tải Thaco Kia K200  

Thùng lửng : 356 000 000 vnđ

Thùng bạt : 368 000 000 vnđ

Thùng kín : 372 000 000 vnđ

Thùng đông lạnh : 510 000 000 vnđ

Tham khảo thêm:

Giá xe tải Kia

 

 

 

 

 

 

 

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật xe tải K200

Nhãn hiệu : KIA THACO FRONTIER K200
Số chứng nhận : 0063/VAQ09 – 01/18 – 00
Ngày cấp : 16/01/2018
Loại phương tiện : Ô tô sát xi tải
Xuất xứ :
Cơ sở sản xuất : Công ty TNHH một thành viên SX và LR ôtô tải Chu Lai Trường Hải
Địa chỉ : Khu công nghiệp Tam Hiệp, Núi Thành, Quảng Nam
Thông số chung:

 

Trọng lượng bản thân : 1440 kG
Phân bố : – Cầu trước : 1000 kG
– Cầu sau : 440 kG
Tải trọng cho phép chở : 0 kG
Số người cho phép chở : 3 người
Trọng lượng toàn bộ : 0 kG

 

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : 5070 x 1750 x 1980 mm
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : — x — x —/— mm
Khoảng cách trục : 2615 mm
Vết bánh xe trước / sau : 1490/1340 mm
Số trục : 2
Công thức bánh xe : 4 x 2
Loại nhiên liệu : Diesel

 

Động cơ :
Nhãn hiệu động cơ: D4CB
Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích : 2497       cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : 96 kW/ 3800 v/ph
Lốp xe :
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/—/—/—
Lốp trước / sau: 195R15C /155R12C
Hệ thống phanh :
Phanh trước /Dẫn động : Phanh đĩa /Thuỷ lực, trợ lực chân không
Phanh sau /Dẫn động : Tang trống /Thuỷ lực trợ lực chân không
Phanh tay /Dẫn động : Tác động lên bánh xe trục 2 /Cơ khí
Hệ thống lái :
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : Bánh răng – Thanh răng /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
Ghi chú: Khối lượng toàn bộ lớn nhất cho phép phân bố lên cụm trục trước/sau: 1.500/2.600 kg; – Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá

Nội thất, Ngoại thất

NGOẠI THẤT CỦA XE TẢI KIA K200

Ngoại thất khá đơn giản

Xe bao gồm 2 lốp sơ cua, lốp trước và lốp sau đều có sơ cua. Xe K200 sử dụng nhíp bánh sau và phuộc phía trước, cho xe khi đi rất êm.

Bên trong cabin có nội thất hài hòa đẹp mắt

nội thất k250

nội thất kia k250

nội thất k250

 

 

Thư viện ảnh

XE TẢI KIA K200 CÓ MÁY MÀU ?

xe có tất cả 3 màu: xanh dương, xanh rêu, màu trắng