130.000.000 đ
2013
Đã qua sử dụng
vàng
Việt Nam

Tổng quan

Bán xe Kia Morning 1.0 MT đời 2013 màu vàng biển Hà Nội giá tốt

Chi tiết xin liên hệ: 0916614188 xe Kia Morning 1.0 MT đời 2013 màu vàng xe Kia Morning 1.0 MT đời 2013 màu vàng xe Kia Morning 1.0 MT đời 2013 màu vàng

Thông số kỹ thuật xe Kia Morning 1.0 MT đời 2013

Nhãn hiệu :

Số chứng nhận :

265/VAQ09 – 01/12 – 00

Ngày cấp :

Loại phương tiện :

Xuất xứ :

Cơ sở sản xuất :

Địa chỉ :

Thông số chung:

Trọng lượng bản thân :

kG

Phân bố : – Cầu trước :

kG

– Cầu sau :

kG

Tải trọng cho phép chở :

 

kG

Số người cho phép chở :

người

Trọng lượng toàn bộ :

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

mm

 

Khoảng cách trục :

mm

Vết bánh xe trước / sau :

mm

Số trục :

Công thức bánh xe :

Loại nhiên liệu :

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

Loại động cơ:

Thể tích :

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

Lốp trước / sau:

Hệ thống phanh :

 

Phanh trước /Dẫn động :

Phanh sau /Dẫn động :

Phanh tay /Dẫn động :

Hệ thống lái :

 

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Ghi chú:

QUÝ KHÁCH CÓ THỂ TỰ ĐĂNG TIN MUA XE – BÁN XE ( KHI ĐĂNG KÝ TÀI KHOẢN )

Trước khi đăng tin phải đăng ký tài khoản tại đây:

MẪU ĐĂNG TIN BÁN XE

Vui lòng đăng ký để đăng nhập >>> đăng tin

MẪU ĐĂNG TIN MUA XE

This page is restricted. Please Log in / Register to view this page.

Tham khảo thêm: Ô tô cũ giá rẻ Xe i10 cũ      

 

0/5 (0 Reviews)

Thông số kỹ thuật

Nhãn hiệu :

Số chứng nhận :

265/VAQ09 - 01/12 - 00

Ngày cấp :

Loại phương tiện :

Xuất xứ :

Cơ sở sản xuất :

Địa chỉ :

Thông số chung:

Trọng lượng bản thân :

kG

Phân bố : - Cầu trước :

kG

- Cầu sau :

kG

Tải trọng cho phép chở :

 

kG

Số người cho phép chở :

người

Trọng lượng toàn bộ :

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

mm

 

Khoảng cách trục :

mm

Vết bánh xe trước / sau :

mm

Số trục :

Công thức bánh xe :

Loại nhiên liệu :

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

Loại động cơ:

Thể tích :

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

Lốp trước / sau:

Hệ thống phanh :

 

Phanh trước /Dẫn động :

Phanh sau /Dẫn động :

Phanh tay /Dẫn động :

Hệ thống lái :

 

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Ghi chú: