Liên hệ
2016
Đã qua sử dụng
xám

Tổng quan

Bán xe Kia Morning 1.25 AT màu xám đời 2016 giá tốt biển Hà Nội

Chi tiết xin liên hệ: 0916614188 xe Kia Morning 1.25 AT màu xám đời 2016 xe Kia Morning 1.25 AT màu xám đời 2016 xe Kia Morning 1.25 AT màu xám đời 2016

Thông số kỹ thuật xe Kia Morning 1.25 AT đời 2016

Nhãn hiệu :

Số chứng nhận :

207/VAQ09 – 01/14 – 03

Ngày cấp :

Loại phương tiện :

Xuất xứ :

Cơ sở sản xuất :

Địa chỉ :

Thông số chung:

Trọng lượng bản thân :

kG

Phân bố : – Cầu trước :

kG

– Cầu sau :

kG

Tải trọng cho phép chở :

kG

Số người cho phép chở :

người

Trọng lượng toàn bộ :

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

mm

 

Khoảng cách trục :

mm

Vết bánh xe trước / sau :

mm

Số trục :

Công thức bánh xe :

Loại nhiên liệu :

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

Loại động cơ:

Thể tích :

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

Lốp trước / sau:

Hệ thống phanh :

Phanh trước /Dẫn động :

Phanh sau /Dẫn động :

Phanh tay /Dẫn động :

Hệ thống lái :

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Ghi chú:

Quý khách có thể tự đăng tin xe của mình cần bán, thao tác rất đơn giả:
  1. Đăng ký thành viên ( sẽ có mẫu bên dưới )
  2. Nhập tên xe cần bán vào mẫu dưới.

Mẫu đăng ký thành viên

Mẫu đăng ký đăng tin

Vui lòng đăng ký để đăng nhập >>> đăng tin
Tham khảo thêm: Ô tô cũ giá rẻ Xe i10 cũ  

Thông số kỹ thuật

Nhãn hiệu :

Số chứng nhận :

207/VAQ09 - 01/14 - 03

Ngày cấp :

Loại phương tiện :

Xuất xứ :

Cơ sở sản xuất :

Địa chỉ :

Thông số chung:

Trọng lượng bản thân :

kG

Phân bố : - Cầu trước :

kG

- Cầu sau :

kG

Tải trọng cho phép chở :

kG

Số người cho phép chở :

người

Trọng lượng toàn bộ :

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

mm

 

Khoảng cách trục :

mm

Vết bánh xe trước / sau :

mm

Số trục :

Công thức bánh xe :

Loại nhiên liệu :

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

Loại động cơ:

Thể tích :

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

Lốp trước / sau:

Hệ thống phanh :

Phanh trước /Dẫn động :

Phanh sau /Dẫn động :

Phanh tay /Dẫn động :

Hệ thống lái :

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Ghi chú: