Rao Vặt TP.HCM Hiệu Quả, Oto8s Dễ Dàng, Uy Tín

Quảng cáo nổi bật Bạn muốn quảng cáo tại đây?
Có 20 kết quả
Sẵn xe Vinfast Fadil Nâng cao tại Showroom Vinfast Thái Bình giá cả cạnh tranh

Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình

01/11/2022

383 VND

Vinfast Fadil Tiêu Chuẩn màu Trắng sẵn xe tại Showroom Vinfast Thái Bình

Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình

01/11/2022

352 VND

Vinfast Fadil 2020 bản số tự động biển Hà Nội

Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

24/10/2022

1 VND

Bán xe Vinfast Fadil 2021 bản plus

Huyện Mường Khương, Tỉnh Lào Cai

18/10/2022

1 VND

Vinfast Fadil 2019 bản số tự động

Thị xã Kinh Môn, Tỉnh Hải Dương

13/10/2022

310.000.000 VND

Vinfast Fadil 2019 bản plus biển Hà Tĩnh

Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

01/09/2022

1 VND

Vinfast Fadil 2021 bản tiêu chuẩn

Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

18/08/2022

1 VND

Vinfast Fadil bản full premium 2019

Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội

20/06/2022

1 VND

Vinfast Fadil 2019 premium biển Hà Nội

Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

17/06/2022

380.000.000 VND

  • Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình
  • 01/11/2022
  • Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình
  • 01/11/2022
  • Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
  • 24/10/2022
  • Huyện Mường Khương, Tỉnh Lào Cai
  • 18/10/2022
  • Thị xã Kinh Môn, Tỉnh Hải Dương
  • 13/10/2022
  • Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
  • 01/09/2022
  • Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
  • 18/08/2022
  • Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
  • 20/06/2022
  • Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
  • 17/06/2022
16

Sẵn xe Vinfast Fadil Nâng cao tại Showroom Vinfast Thái Bình giá cả cạnh tranh

Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình
01/11/2022
383 VND
15

Vinfast Fadil Tiêu Chuẩn màu Trắng sẵn xe tại Showroom Vinfast Thái Bình

Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình
01/11/2022
352 VND
5

Vinfast Fadil 2020 bản số tự động biển Hà Nội

Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
24/10/2022
1 VND
11

Bán xe Vinfast Fadil 2021 bản plus

Huyện Mường Khương, Tỉnh Lào Cai
18/10/2022
1 VND
10

Vinfast Fadil 2019 bản số tự động

Thị xã Kinh Môn, Tỉnh Hải Dương
13/10/2022
310.000.000 VND
7

Vinfast Fadil 2019 bản plus biển Hà Tĩnh

Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
01/09/2022
1 VND
6

Vinfast Fadil 2021 bản tiêu chuẩn

Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
18/08/2022
1 VND
8

Vinfast Fadil bản full premium 2019

Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
20/06/2022
1 VND
5

Vinfast Fadil 2019 premium biển Hà Nội

Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
17/06/2022
380.000.000 VND

Kênh Rao Vặt Oto8S Miễn Phí

Vinfast Fadil 2021 - Giá Lăn Bánh Vinfast Fadil 2021 Áp Dụng Trong Tháng 05/2021

Sau khi giới thiệu tới công chúng 2 mẫu xe sedan và SUV “đàn anh” LUX A2.0 và SA2.0 tại Paris Motor Show 2018, hãng xe Việt Nam đã lần đầu cho ra mắt con “át chủ bài” Vinfast Fadil tại phân khúc hatchback hạng A ngày 20/11/2018. Phiên bản này chính là biến thể được thiết kế dựa trên nền tảng Opel Karl Rock – chiếc Chevrolet Spark huyền thoại của châu  u. 
Đối với thị trường trong nước, Vinfast đã có nhiều thay đổi để phù hợp với điều kiện môi trường, thói quen và thị hiếu người Việt. Thiết kế đầy ấn tượng với những cải tiến vượt trội đã giúp Vinfast Fadil 2021 đã nhanh chóng vượt mặt đối thủ trong cùng phân khúc xe hạng A như Toyota Wigo, Hyundai i10, KIA Morning hay Honda Brio. Hãy cùng tìm hiểu xem mẫu Hatchback sừng sỏ của nhà Vinfast sở hữu những đặc điểm hay tính năng gì nổi trội nhé!

fadil 2021

Giá bán xe Vinfast Fadil 2021 bao nhiêu

Bảng giá xe Vinfast Fadil 2021 mới nhất (ĐVT: Triệu VNĐ)
Phiên bản Fadil Bản tiêu chuẩn (Base)  Bản nâng cấp (Plus) Bản cao cấp (Premium)
Giá niêm yết 382,500,000 413,100,000 449,100,000
Giá xe Fadil lăn bánh tham khảo (ĐVT: Triệu VNĐ)
Tại TPHCM  443  477  516
Tại Hà Nội  451  485  525
Tại các tỉnh  424  458  497

(*) Ghi chú: Vinfast Fadil giá lăn bánh tham khảo chưa bao gồm giảm giá, khuyến mãi.

Đánh giá ngoại thất Vinfast Fadil 2021

Phần ngoại thất của Vinfast Fadil 2021 được thiết kế nhỏ gọn, năng động, dễ dàng di chuyển trong thành phố với kích thước tổng thể là 3.676 x 1.632 x 1.495 mm. Xe được ra mắt với 3 phiên bản: Tiêu chuẩn (Base), Nâng cao (Plus) và Cao cấp (Premium).

Đầu xe

đầu fadil 2021

Phần đầu xe của Vinfast Fadil 2021 được thiết kế với điểm nhấn là mặt ga lăng có các đường dập nổi nhẹ nhàng, phủ lớp sơn đen cá tính. Nhìn từ phía trước, xe đẹp mắt cùng sự xuất hiện của mặt lưới tản nhiệt và logo chữ “V” mạ crom cách điệu. Hai bên là cụm đèn pha, đèn báo rẽ và đèn sương mù được thiết kế hướng tới sự khỏe khoắn và sang trọng.

Thân xe

thân fadil 2021

Kích thước tổng thể của Fadil 2021 là 3676 x 1632 x 1495 mm, chiều dài cơ sở 2385mm. Nhìn từ phần hông, Vinfast Fadil 2021 có thiết kế đơn giản với những đường gân dập nổi song song từ phía tay nắm cửa tạo cảm giác năng động. Gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ có thể gập chỉnh điện và chức năng sấy kính. 

vinfast fadil 2021
Đặc biệt, có thể thấy sự khác biệt giữa phiên bản tiêu chuẩn và cao cấp ở thân xe. Bản cao cấp thiết kế la zăng hợp kim 5 chấu kép có kích thước 15 inch bắt mắt và thể thao hơn so với bản tiêu chuẩn.

Đuôi xe

đuôi fadil 2021

Phía đuôi xe, Vinfast Fadil 2021 cao cấp nổi bật với cụm đèn hậu LED, bản tiêu chuẩn sử dụng đèn halogen. Thiết kế cụm đèn hậu hình chữ C có cấu trúc 3 tầng mang đến cái nhìn lạ mắt. Logo được đặt ở chính giữa cửa cốp sau, bên cạnh đó là đèn báo phanh kết hợp với cánh lướt gió trên cao.

Đánh giá nội thất Vinfast Fadil 2021

nội thất Fadil 2021

Thiết kế nội thất của Fadil 2021 được đánh giá có thể so sánh với các đối thủ mạnh trong cùng phân khúc như Morning hay Wigo... Không gian nội thất được thiết kế tùy chọn với 2 tone màu chủ đạo là đen hoặc xám. Sở hữu trục cơ sở dài nên chỗ để chân trên xe khá thoải mái. 

Khoang lái

vô lăng fadil 2021

Vinfast Fadil 2021 được trang bị bảng Tablo uốn lượn tạo hình chữ “V” đẹp mắt. Chi tiết khác biệt lớn giữa bản cao cấp và tiêu chuẩn là vô lăng bọc da tích hợp phím điều khiển, màn hình cảm ứng 7 inch. Bản tiêu chuẩn vẫn sử dụng vô lăng chỉnh cơ 2 hướng, không được bọc da. Hệ thống giải trí có kết nối Bluetooth, radio AM/FM cùng dàn âm thanh 6 loa. 

 Khoang hành khách

ghế sau fadil 2021

Toàn bộ ghế ngồi của Vinfast Fadil 2021 đều được bọc da sang trọng mang đến cảm giác ngồi thoải mái, dễ chịu. Ghế lái thiết kế tiêu chuẩn chỉnh cơ 6 hướng, ghế phụ chỉnh cơ 4 hướng. 

Khoang hành lý

cốp fadil

Khoang hành lý của Vinfast Fadil 2021 không quá rộng tuy nhiên vẫn đủ đáp ứng nhu cầu sử dụng của khách hàng. Đặc biệt, hàng ghế sau có thể gập 60/40 giúp gia tăng diện tích trong trường hợp cần thiết. 

Khả năng vận hành của Vinfast Fadil 2021

Điểm nổi bật của Fadil 2021 nằm ở khối động cơ 1.4L 4 xi-lanh sản sinh công suất 98 mã lực, mô-men xoắn cực đại 128Nm tại 4.400 vòng/phút.
Hộp số tự động vô cấp CVT - trang bị dành cho những mẫu xe hạng B, được coi là điểm cộng lớn, mang đến cảm giác lái nhẹ nhàng, không bị rung giật khi chuyển số và tiết kiệm nhiên liệu. Phải nói rằng, hệ thống vận hành của chiếc hatchback nhà Vinfast hoàn toàn nhỉnh hơn với các đối thủ cùng phân khúc.

An toàn của Vinfast Fadil 2021

Nếu hệ thống an toàn của các dòng xe trong cùng phân khúc được trang bị đủ dùng thì VinFast lại rất mạnh tay khi đầu tư hàng loạt các tính năng, công nghệ tiêu chuẩn Châu  u như:
2 túi tiêu chuẩn, 6 túi khí an to
Hệ thống hỗ trợ cân bằng điện tử ESCC
Chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống kiểm soát lực kéo TCS
Phân phối lực phanh điện tử và hỗ trợ kiểm soát khởi hành ngang dốc 
Chức năng chống lật, phân phối EBD
Cảnh báo thắt dây an toàn cho 2 hàng ghế, móc ghế an toàn cho trẻ em cùng đai khẩn cấp hàng ghế trước
Camera lùi, cảm biến sau hỗ trợ lùi/đỗ xe
Chìa khóa mã hóa và cảnh báo chống trộm

Xe Vinfast Fadil 2021 có những màu gì?

Theo thông tin Vinfast công bố, Fadil 2021 sẽ được phân phối tại thị trường Việt Nam với 6 màu sắc bao gồm: đỏ, xanh, xám, bạc, cam, trắng; giúp khách hàng có thêm nhiều sự lựa chọn cho mình. 

màu xe Fadil

Thông số kỹ thuật Vinfast Fadil 2021

Thông số VinFast Fadil tiêu chuẩn VinFast Fadil cao cấp
Kích thước
Kích thước tổng thể D x R x C (mm) 3.676 x 1.632 x 1.495
Chiều dài cơ sở (mm) 2.385
Khối lượng không tải (kg) 992 1.005
Động cơ và Vận hành
Động cơ 1.4L, động cơ xăng, 4 xi lanh thẳng hàng
Công suất tối đa (mã lực @ vòng/phút) 98 @ 6.200
Mô men xoắn cực đại (Nm @ vòng/phút) 128 @ 4.400
Hộp số CVT
Dẫn động FWD
Hệ thống treo trước/sau MacPherson/Phụ thuộc, dằm xoắn
Trợ lực lái Trợ lực điện
Ngoại thất
Đèn chiếu xa và chiếu gần Halogen
Đèn chiếu sáng ban ngày Halogen LED
Đèn sương mù trước
Đèn hậu Halogen LED
Đèn phanh thứ 3 trên cao
Gương chiếu hậu Chỉnh, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ và chức năng sấy gương
Kích thước lốp 185/55R15
La-zăng Hợp kim nhôm Hợp kim nhôm, 2 màu
Lốp dự phòng
Nội thất
Màu nội thất Đen/Xám
Chất liệu bọc ghế Da tổng hợp
Điều chỉnh ghế hàng trước Chỉnh cơ 6 hướng ghế lái, chỉnh cơ 4 hướng ghế hành khách
Hàng ghế sau Gập 60/40
Vô lăng Chỉnh cơ 2 hướng Chỉnh cơ 2 hướng, bọc da, tích hợp điều chỉnh âm thanh
Gương trên tấm chắn nắng Bên lái Bên lái và hành khách
Đèn trần trước/sau
Thảm lót sàn
Tiện nghi
Màn hình đa thông tin
Hệ thống điều hòa Chỉnh cơ Tự động
Hệ thống giải trí AM/FM, MP3 Màn hình cảm ứng 7 inch, kết nối điện thoại thông minh, AM/FM, MP3
Hệ thống âm thanh 6 loa
Cổng USB 1 cổng 2 cổng
Kết nối Bluetooth, chức năng đàm thoại rảnh tay Tích hợp trên vô lăng
An toàn, an ninh
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/Tang trống
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Chức năng phân phối lực phanh điện tử EBD
Hệ thống cân bằng điện tử ESC
Chức năng kiểm soát lực kéo TCS
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA
Chức năng chống lật
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau Không
Camera lùi Không
Căng đai khẩn cấp hàng ghế trước
Cảnh báo thắt dây an toàn 2 hàng ghế
Móc cố định ghế trẻ em ISO/FIX
Hệ thống túi khí 2 túi khí 6 túi khí
Khóa cửa tự động khi xe di chuyển Không
Chìa khóa mã hóa
Cảnh báo chống trộm Không

Qua những đánh giá chi tiết có thể thấy rằng Vinfast Fadil 2021 mang nhiều ưu điểm vượt trội hơn so với các đối thủ. Phiên bản mới này hứa hẹn sẽ giúp Vinfast chiến thắng trong cuộc đua giành thị phần ở phân khúc xe hạng A. Đây chắc chắn là sự lựa chọn hợp lý cho những ai đang có nhu cầu sở hữu một chiếc xe nhỏ gọn với đầy đủ tiện ích và mức giá phù hợp. 
Hãy liên hệ với chúng tôi theo hotline để được tư vấn chính xác về giá lăn bánh và các chương trình ưu đãi trong tháng.

Tham khảo thêm:

Bảng giá xe hyundai

Bảng giá xe Toyota

Bảng giá xe Nissan

Bảng giá xe Ford

Mr. Phòng